Phòng khám chuyên khoa Mắt (Thuộc Công ty TNHH Korea Eye Center)
Thông Tin Cơ Bản
Địa chỉ: L5-01, Tầng 5, Estella Place, Số 88 đường Song Hành, Phường An Phú, TP Thủ Đức (Quận 2), TP Hồ Chí Minh
Số giấy phép: 09381/HCM-GPHĐ
Ngày cấp: 30/01/2024
Người phụ trách chuyên môn kỹ thuật: Trịnh Quang Nhật
Tình trạng hoạt động: Đang hoạt động
Lịch làm việc
| Ngày | Giờ mở cửa | Giờ đóng cửa |
|---|---|---|
| Chủ nhật | 08:00:00 | 18:30:00 |
| Thứ 7 | 08:00:00 | 18:30:00 |
| Thứ 6 | 08:00:00 | 18:30:00 |
| Thứ 5 | 08:00:00 | 18:30:00 |
| Thứ 4 | 08:00:00 | 18:30:00 |
| Thứ 3 | 08:00:00 | 18:30:00 |
| Thứ 2 | 08:00:00 | 18:30:00 |
Danh sách phạm vi hoạt động
- Thực hiện kỹ thuật chuyên môn được Giám đốc Sở Y tế phê duyệt ban hành kèm theo Giấy phép hoạt động
Nhân Sự
Họ tên: Nguyễn Xuân Thảo
Số chứng chỉ: 0006149/BYT-CCHN
Phạm vi hành nghề: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt.
Ngày bắt đầu: 01/07/2024
Thời gian làm việc: T2: 17:00 -> 18:30; T3: 17:00 -> 18:30; T4: 17:00 -> 18:30; T5: 17:00 -> 18:30; T6: 17:00 -> 18:30; T7: 9:00 -> 18:30; CN: 9:00 -> 18:30
Quốc tịch: Việt Nam
Họ tên: Nguyễn Văn Hoan
Số chứng chỉ: 013739/HCM-CCHN
Phạm vi hành nghề: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Nội tổng hợp. Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Gây mê hồi sức.
Ngày bắt đầu: 01/04/2024
Thời gian làm việc: T2: 08:00 -> 17:00; T3: 08:00 -> 17:00; T4: 08:00 -> 17:00; T5: 08:00 -> 17:00; T6: 08:00 -> 17:00; T7: 08:00 -> 17:00; Tcn: 08:00 -> 17:00
Quốc tịch: Việt Nam
Họ tên: ĐÀO THỊ THỀM
Số chứng chỉ: 029341/BYT-CCHN
Phạm vi hành nghề: Thực hiện phạm vi hoạt động theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.
Ngày bắt đầu: 01/04/2024
Thời gian làm việc: T2: 08:00 -> 18:30; T3: 08:00 -> 18:30; T4: 08:00 -> 18:30; T5: 08:00 -> 18:30; T6: 08:00 -> 18:30; T7: 08:00 -> 18:30; Tcn: 08:00 -> 18:30
Họ tên: Trịnh Quang Nhật
Số chứng chỉ: 004618/GL-CCHN
Phạm vi hành nghề: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt.
Ngày bắt đầu: 03/01/2024
Thời gian làm việc: T2: 08:00 -> 18:30; T3: 08:00 -> 18:30; T4: 08:00 -> 18:30; T5: 08:00 -> 18:30; T6: 08:00 -> 18:30; T7: 08:00 -> 18:30; Tcn: 08:00 -> 18:30
Họ tên: KIM SEUNG GI
Số chứng chỉ: 040001/BYT-CCHN
Phạm vi hành nghề: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Mắt.
Ngày bắt đầu: 26/05/2023
Thời gian làm việc: T2: 08:00 -> 20:30; T3: 08:00 -> 20:30; T4: 08:00 -> 20:30; T5: 08:00 -> 20:30; T6: 08:00 -> 20:30; T7: 08:00 -> 20:30; Tcn: 08:00 -> 20:30
Quốc tịch: Hàn Quốc
Họ tên: Đỗ Thị Ngọc Huyền
Số chứng chỉ: 002948/BRVT -CCHN
Phạm vi hành nghề: Điều dưỡng viên.
Ngày bắt đầu: 01/07/2024
Thời gian làm việc: T2: 9:00 -> 18:00; T3: 9:00 -> 18:00; T4: 9:00 -> 18:00; T5: 9:00 -> 18:00; T6: 9:00 -> 18:00; T7: 9:00 -> 18:00
Danh Mục Kỹ Thuật
| Tên danh mục | Người thực hiện |
|---|---|
| Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | |
| Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ) | |
| Sinh thiết tổ chức kết mạc | |
| Cắt u da mi không ghép | |
| Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | |
| Phẫu thuật tạo hình nếp mi | |
| Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi) | |
| Sửa sẹo xấu vùng quanh mi | |
| Lấy da mi sa ( mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi | |
| Cắt bỏ chắp có bọc | |
| Khâu da mi đơn giản | |
| Khâu phục hồi bờ mi | |
| Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | |
| Cắt chỉ khâu giác mạc |
|
| Tiêm dưới kết mạc | |
| Tiêm cạnh nhãn cầu | |
| Lấy máu làm huyết thanh |
|
| Điện di điều trị | |
| Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) | |
| Bóc giả mạc | |
| Rạch áp xe mi | |
| Rạch áp xe túi lệ | |
| Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lý bề mặt giác mạc | |
| Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | |
| Soi đáy mắt bằng Schepens | |
| Soi góc tiền phòng | |
| Phẫu thuật tạo nếp mi | |
| Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí) | |
| Test thử cảm giác giác mạc | |
| Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) | |
| Đo độ sâu tiền phòng | |
| Đo đường kính giác mạc |